Ngày 18 / 07 / 2019
Menu
Text/HTML

ĐẠI HỘI THỂ DỤC THỂ THAO TOÀN QUỐC
 LẦN THỨ V - NĂM 2006

 

THỜI GIAN

 

Lễ khai mạc: Ngày 16/9/2006 tại SVĐ Thống Nhất (thành phố Hồ Chí Minh)

Lễ bế mạc: Ngày 24/9/2002 tại Nhà thi đấu Phú Thọ (thành phố Hồ Chí Minh).

 

MÔN THI

 

53 môn thi gồm: Điền kinh; Việt dã leo núi “Chinh phục đỉnh cao Bà Rá”; Việt dã Báo Tiền Phong lần thứ 47; Bơi đường dài truyền thống Bạch Đằng; Cử tạ; Bóng nước; Nhảy Cầu; Lặn; Rowing; Canoeing;  TDDC; Sport Aerobic; Thể dục Thể hình; Canoeing; Bắn cung; Bắn nỏ; Bắn súng – Bắn đĩa bay; Đấu kiếm; Wushu; cờ Tướng; Karatedo; Taekwondo; Judo; Pencak Silat; Vật cổ điển -Vật tự do; Quyền Anh nam; Quyền Anh nữ; Cờ Vua nhanh – cờ chớp; Cờ Vua tiêu chuẩn; Cờ vây; Võ thuật cổ truyền; Vovinam; Đua thuyền truyền thống; Xe đạp; Bóng chuyền trong nhà; Bóng chuyền bãi biển; Bóng bàn; Cầu lông cá nhân; Cầu lông đồng đội; Bi sắt; Quần vợt; Cầu mây; Đá cầu đồng đội; Đá cầu cá nhân; Vật dân tộc; Bóng rổ, Bóng ném; Billiards – Snooker; Quần vợt đồng đội; Quần vợt cá nhân; Bóng đá nam; Bóng đá nữ; Đẩy gậy; Đua ghe ngo.

 

SỐ LƯỢNG

 

Có sự tham gia của 7.942 VĐV, 1.600 HLV, 721 cán bộ đoàn và lãnh đội cùng 1.975 trọng tài, 4.500 nhân viên phục vụ.

 

 

 

CÁC KỶ LỤC QUỐC GIA

 

42 kỷ lục quốc gia: Điền kinh (6); Bơi(3), Lặn (13); Bắn súng (4), Cử tạ (11), Bắn cung (1), Bắn đĩa bay (4)

 

 

BẢNG TỔNG HỢP HUY CHƯƠNG ĐẠI HỘI TDTT TOÀN QUỐC LẦN THỨ V - 2006

           

XẾP THEO CÁC ĐOÀN THAM GIA

           

xếp hạng

Đoàn

Vàng

Bạc

Đồng

Tổng

1

Hà Nội

148

112

81

341

2

TP. HCM

121

92

109

322

3

Quân đội

48

60

73

181

4

Hải Phòng

42

24

38

104

5

Bộ công an

20

17

22

59

6

Hà Tây

19

23

30

72

7

Thái Nguyên

16

24

25

65

8

Hải Dương

16

20

34

70

9

Đồng Tháp

15

10

9

34

10

An giang

14

22

23

59

11

Đà Nẵng

13

20

34

67

12

Thanh Hóa

12

17

35

64

13

Bắc Giang

11

9

12

32

14

Khánh Hòa

11

8

18

37

15

Đồng Nai

10

7

20

37

16

Thái Bình

9

6

9

24

17

Quảng Ninh

9

5

8

22

18

Sóc Trăng

8

13

23

44

19

Nghệ An

8

8

19

35

20

Hưng yên

8

7

7

22

21

Tây Ninh

8

6

8

22

22

Bến Tre

7

3

8

18

23

Kiên Giang

7

3

4

14

24

Bắc Ninh

6

9

13

28

25

Cần Thơ

6

8

12

26

26

Đăk Lăk

6

4

7

17

27

Nam Định

6

1

5

12

28

Bình Định

5

9

5

19

29

Phú Thọ

5

8

12

25

30

Tiền Giang

5

3

13

21

31

Hà Tĩnh

5

2

15

22

32

Hòa Bình

5

2

4

11

33

Quảng Bình

4

7

6

17

34

Vĩnh Phúc

4

4

7

15

35

VĨnh long

4

4

5

13

36

Bà Rịa - Vũng Tàu

4

2

15

21

37

Yên Bái

3

7

6

16

38

Thừa Thiên - Huế

3

6

11

20

39

Quảng Ngãi

3

6

7

16

40

Cà Mau

3

5

7

15

41

Quảng Nam

3

4

4

11

42

Ninh Bình

2

5

7

14

43

Sơn La

2

2

1

5

44

Lạng Sơn

2

0

7

9

45

Bình Dương

1

6

15

22

46

Long An

1

6

2

9

47

Lào Cai

1

5

6

12

48

Phú Yên

1

4

7

12

49

Cao Bằng

1

3

4

8

50

Bắc Kạn

1

3

1

5

51

Tuyên Quang

1

1

6

8

52

Hà Nam

1

1

2

4

53

Trà Vinh

1

1

2

4

54

Bình Phước

1

1

2

4

55

Lai Châu

1

0

1

2

56

Bình Thuận

0

6

14

20

57

Gia Lai

0

4

7

11

58

Lâm Đồng

0

3

2

5

59

Đăk Nông

0

3

1

4

60

Bạc Liêu

0

3

1

4

61

Hà Giang

0

1

5

6

62

Quảng Trị

0

1

2

3

63

Ninh Thuận

0

1

2

3

64

Kon Tum

0

0

3

3

65

Điện Biên

0

0

2

2

66

Hậu Giang

0

0

1

1

 

TỔNG

677

667

906

2250

           

XẾP THEO ĐOÀN MIỀN NÚI

 

 

       

Xếp hạng

Đoàn

Vàng

Bạc

Đồng

Tổng

1

Thái Nguyên

16

24

25

65

2

Bắc Giang

11

9

12

32

3

Đăck Lăk

6

4

7

17

4

Phú Thọ

5

8

12

25

5

Hòa Bình

5

2

4

11

6

Yên Bái

3

7

6

16

7

Sơn La

2

2

1

5

8

Lạng sơn

2

0

7

9

9

Lào Cai

1

5

6

12

10

Cao Bằng

1

3

4

8

11

Bắc Kạn

1

3

1

5

12

Tuyên Quang

1

1

6

8

13

Lai Châu

1

0

1

2

14

Gia Lai

0

4

7

11

15

Lâm Đồng

0

3

4

5

16

Đăck Nông

0

3

1

4

17

Hà Giang

0

1

5

6

18

Kon Tum

0

0

3

3

19

Điện Biên

0

0

2

2

 

TỎNG

55

79

114

246